TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распи́ть

thể hoàn thành
raspítʹ[rɐˈspʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распи́ть nghĩa là uống, nốc.

Nghĩa của распи́ть

Thể hoàn thành của распива́ть.

Động từ

  1. Uống, nốc; (thể hoàn thành) uống hết, nốc sạch, nhậu hết.

Cặp thể của распи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ распи́ть

NgôiTương lai
яразопью́
тыразопьёшь
он / она́ / оно́разопьёт
мыразопьём
выразопьёте
они́разопью́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)распи́л
Giống cái (она́)распила́
Giống trung (оно́)распи́ло
Số nhiều (они́)распи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распе́йте

Câu hỏi thường gặp

распить nghĩa là gì?

распить (động từ) nghĩa là uống, nốc.

распить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распи́ть (phiên âm Latinh raspítʹ, IPA [rɐˈspʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.