распи́сываться
Dấu sắc trên распи́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распи́сываться nghĩa là ký, ký tên.
Nghĩa của распи́сываться
Động từ
- ставить подпись Ký, ký tên.
- распи́сываться в получе́нии чего́-л.ký nhận, (ký tên để nhận) cái gì
- перен. ирон.thú nhận, thừa nhận, xác nhận
- распи́сываться в своём неве́жествеxác nhận (thú nhận, thừa nhận) là mình dốt, xác nhận (thú nhận, thừa nhận) sự dốt nát của mình
- khẩu ngữ зарегистрировать брак Đăng ký kết hôn, đăng ký hôn thú, khai giá thú. с + công cụ cách
- он расписа́лся с не́юânh ta đã đăng ký kết hôn (đăng ký hôn thú) với chị ấy, anh ta đã khai giá thú lấy chị ấy
Cặp thể của распи́сываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ распи́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распи́сываюсь |
| ты | распи́сываешься |
| он / она́ / оно́ | распи́сывается |
| мы | распи́сываемся |
| вы | распи́сываетесь |
| они́ | распи́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расписываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распи́сывался |
| Giống cái (она́) | распи́сывалась |
| Giống trung (оно́) | распи́сывалось |
| Số nhiều (они́) | распи́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распи́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распи́сывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
расписываться nghĩa là gì?
расписываться (động từ) nghĩa là ký, ký tên.
расписываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распи́сываться (phiên âm Latinh raspísyvatʹsja, IPA [rɐˈspʲisɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.