TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распла́каться

thể hoàn thành
rasplákatʹsja[rɐˈspɫakət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распла́каться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распла́каться nghĩa là khóc lên, khóc òa lên.

Nghĩa của распла́каться

Động từ

  1. Khóc lên, khóc òa lên, khóc nức nở, khóc sướt mướt.

Chia động từ распла́каться

NgôiTương lai
яраспла́чусь
тыраспла́чешься
он / она́ / оно́распла́чется
мыраспла́чемся
выраспла́четесь
они́распла́чутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)распла́кался
Giống cái (она́)распла́калась
Giống trung (оно́)распла́калось
Số nhiều (они́)распла́кались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распла́чься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распла́чьтесь

Câu ví dụ với распла́каться

  • Я расплакалась. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884119
  • Я расплакался. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расплакаться nghĩa là gì?

расплакаться (động từ) nghĩa là khóc lên, khóc òa lên.

расплакаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распла́каться (phiên âm Latinh rasplákatʹsja, IPA [rɐˈspɫakət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.