распла́каться
Dấu sắc trên распла́каться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распла́каться nghĩa là khóc lên, khóc òa lên.
Nghĩa của распла́каться
Động từ
- Khóc lên, khóc òa lên, khóc nức nở, khóc sướt mướt.
Chia động từ распла́каться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | распла́чусь |
| ты | распла́чешься |
| он / она́ / оно́ | распла́чется |
| мы | распла́чемся |
| вы | распла́четесь |
| они́ | распла́чутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распла́кался |
| Giống cái (она́) | распла́калась |
| Giống trung (оно́) | распла́калось |
| Số nhiều (они́) | распла́кались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распла́чься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распла́чьтесь |
Câu ví dụ với распла́каться
- Я расплакалась. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884119
- Я расплакался. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расплакаться nghĩa là gì?
расплакаться (động từ) nghĩa là khóc lên, khóc òa lên.
расплакаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распла́каться (phiên âm Latinh rasplákatʹsja, IPA [rɐˈspɫakət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.