распла́та
Dấu sắc trên распла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распла́та nghĩa là sự thanh toá, trả tiền.
Nghĩa của распла́та
Danh từ
- Sự thanh toá, trả tiền.
- nghĩa bóng кара, возмедие [sự] trả thù, báo thù, rửa thù, trừng phạt.
Biến cách của распла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распла́та | распла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | распла́ты | распла́т |
| Tặng cách кому? чему? | распла́те | распла́там |
| Đối cách кого? что? | распла́ту | распла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | распла́той | распла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | распла́те | распла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với распла́та
- Пришло время расплаты. Đến lúc trả đũa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расплата nghĩa là gì?
расплата (danh từ) nghĩa là sự thanh toá, trả tiền.
расплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распла́та (phiên âm Latinh raspláta, IPA [rɐˈspɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.