расплы́вчатый
Dấu sắc trên расплы́вчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расплы́вчатый nghĩa là lờ mờ, lu mờ.
Nghĩa của расплы́вчатый
Tính từ
- Lờ mờ, lu mờ, mờ nhạt, không rõ ràng; (nghĩa bóng) mơ hồ, lơ mơ, mập mờ, không chính xác, không rõ ràng.
Biến cách của расплы́вчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расплы́вчатый | расплы́вчатое | расплы́вчатая | расплы́вчатые |
| Sinh cách | расплы́вчатого | расплы́вчатого | расплы́вчатой | расплы́вчатых |
| Tặng cách | расплы́вчатому | расплы́вчатому | расплы́вчатой | расплы́вчатым |
| Đối cách | расплы́вчатый / расплы́вчатого | расплы́вчатое | расплы́вчатую | расплы́вчатые / расплы́вчатых |
| Công cụ cách | расплы́вчатым | расплы́вчатым | расплы́вчатой | расплы́вчатыми |
| Giới cách | расплы́вчатом | расплы́вчатом | расплы́вчатой | расплы́вчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расплывчатый nghĩa là gì?
расплывчатый (tính từ) nghĩa là lờ mờ, lu mờ.
расплывчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расплы́вчатый (phiên âm Latinh rasplývčatyj, IPA [rɐˈspɫɨft͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.