TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расплыва́ться

thể chưa hoàn thành
rasplyvátʹsja[rəspɫɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расплыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расплыва́ться nghĩa là nhòe ra, loang ra, tản ra.

Nghĩa của расплыва́ться

Động từ

  1. растекаться Nhòe ra.
  2. распространяться Loang ra, tản ra, lan ra.
    • черни́ла расплыли́сь на плохо́й бума́геmực nhòe ra trên giấy xấu
    • перен.nhòa đi, mờ đi, mờ nhạt, lu mờ

Cặp thể của расплыва́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расплыва́ться

NgôiHiện tại
ярасплыва́юсь
тырасплыва́ешься
он / она́ / оно́расплыва́ется
мырасплыва́емся
вырасплыва́етесь
они́расплыва́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расплываться.

Quá khứ

Giống đực (он)расплыва́лся
Giống cái (она́)расплыва́лась
Giống trung (оно́)расплыва́лось
Số nhiều (они́)расплыва́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расплыва́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расплыва́йтесь

Họ từ của расплыва́ться

Câu hỏi thường gặp

расплываться nghĩa là gì?

расплываться (động từ) nghĩa là nhòe ra, loang ra, tản ra.

расплываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расплыва́ться (phiên âm Latinh rasplyvátʹsja, IPA [rəspɫɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.