TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распознава́ть

thể chưa hoàn thành
raspoznavátʹ[rəspəznɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распознава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распознава́ть nghĩa là nhận thức, nhận ra.

Nghĩa của распознава́ть

Động từ

  1. Nhận thức, nhận ra, nhận rõ, hiểu rõ, nắm được; (определять) xác định; (различать) phân biệt, nhận ra được.
    • распознава́ть боле́зньchẩn bệnh
    • распознава́ть чьи́-л. наме́ренияnhận rõ (hiểu rõ, nắm được) những ý định của ai

Cặp thể của распознава́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ распознава́ть

NgôiHiện tại
яраспознаю́
тыраспознаёшь
он / она́ / оно́распознаёт
мыраспознаём
выраспознаёте
они́распознаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распознавать.

Quá khứ

Giống đực (он)распознава́л
Giống cái (она́)распознава́ла
Giống trung (оно́)распознава́ло
Số nhiều (они́)распознава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распознава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распознава́йте

Câu hỏi thường gặp

распознавать nghĩa là gì?

распознавать (động từ) nghĩa là nhận thức, nhận ra.

распознавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распознава́ть (phiên âm Latinh raspoznavátʹ, IPA [rəspəznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.