расплы́вшийся
Dấu sắc trên расплы́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расплы́вшийся nghĩa là béo, đẫy.
Nghĩa của расплы́вшийся
Tính từ
- Béo, đẫy, mập, đầy đẫy, béo đẫy, đẫy đà, mập mạp, phì nộn.
Biến cách của расплы́вшийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расплы́вшийся | расплы́вшееся | расплы́вшаяся | расплы́вшиеся |
| Sinh cách | расплы́вшегося | расплы́вшегося | расплы́вшейся | расплы́вшихся |
| Tặng cách | расплы́вшемуся | расплы́вшемуся | расплы́вшейся | расплы́вшимся |
| Đối cách | расплы́вшийся | расплы́вшееся | расплы́вшуюся | расплы́вшиеся |
| Công cụ cách | расплы́вшимся | расплы́вшимся | расплы́вшейся | расплы́вшимися |
| Giới cách | расплы́вшемся | расплы́вшемся | расплы́вшейся | расплы́вшихся |
| Dạng ngắn | *расплы́вшся | *расплы́вшеся | *расплы́вшася | расплы́вшися |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расплывшийся nghĩa là gì?
расплывшийся (tính từ) nghĩa là béo, đẫy.
расплывшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расплы́вшийся (phiên âm Latinh rasplývšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.