TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расплы́вшийся

rasplývšijsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расплы́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расплы́вшийся nghĩa là béo, đẫy.

Nghĩa của расплы́вшийся

Tính từ

  1. Béo, đẫy, mập, đầy đẫy, béo đẫy, đẫy đà, mập mạp, phì nộn.

Biến cách của расплы́вшийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасплы́вшийсярасплы́вшеесярасплы́вшаясярасплы́вшиеся
Sinh cáchрасплы́вшегосярасплы́вшегосярасплы́вшейсярасплы́вшихся
Tặng cáchрасплы́вшемусярасплы́вшемусярасплы́вшейсярасплы́вшимся
Đối cáchрасплы́вшийсярасплы́вшеесярасплы́вшуюсярасплы́вшиеся
Công cụ cáchрасплы́вшимсярасплы́вшимсярасплы́вшейсярасплы́вшимися
Giới cáchрасплы́вшемсярасплы́вшемсярасплы́вшейсярасплы́вшихся
Dạng ngắn*расплы́вшся*расплы́вшеся*расплы́вшасярасплы́вшися

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

расплывшийся nghĩa là gì?

расплывшийся (tính từ) nghĩa là béo, đẫy.

расплывшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расплы́вшийся (phiên âm Latinh rasplývšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.