располага́ющий
Dấu sắc trên располага́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
располага́ющий nghĩa là dễ mến, dễ thương.
Nghĩa của располага́ющий
Tính từ
- Dễ mến, dễ thương, dễ có cảm tình, dễ có thiện cảm, có duyên, đáng yêu, khả ái.
- располага́ющая вне́шностьvẻ ngoài dễ thương (dễ có cảm tình), bề ngoài dễ mến (dễ có thiện cảm)
Biến cách của располага́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | располага́ющий | располага́ющее | располага́ющая | располага́ющие |
| Sinh cách | располага́ющего | располага́ющего | располага́ющей | располага́ющих |
| Tặng cách | располага́ющему | располага́ющему | располага́ющей | располага́ющим |
| Đối cách | располага́ющий | располага́ющее | располага́ющую | располага́ющие |
| Công cụ cách | располага́ющим | располага́ющим | располага́ющей | располага́ющими |
| Giới cách | располага́ющем | располага́ющем | располага́ющей | располага́ющих |
| Dạng ngắn | располага́ющ | располага́юще | располага́юща | располага́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
располагающий nghĩa là gì?
располагающий (tính từ) nghĩa là dễ mến, dễ thương.
располагающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là располага́ющий (phiên âm Latinh raspolagájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.