TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

располага́ющий

raspolagájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên располага́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

располага́ющий nghĩa là dễ mến, dễ thương.

Nghĩa của располага́ющий

Tính từ

  1. Dễ mến, dễ thương, dễ có cảm tình, dễ có thiện cảm, có duyên, đáng yêu, khả ái.
    • располага́ющая вне́шностьvẻ ngoài dễ thương (dễ có cảm tình), bề ngoài dễ mến (dễ có thiện cảm)

Biến cách của располага́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасполага́ющийрасполага́ющеерасполага́ющаярасполага́ющие
Sinh cáchрасполага́ющегорасполага́ющегорасполага́ющейрасполага́ющих
Tặng cáchрасполага́ющемурасполага́ющемурасполага́ющейрасполага́ющим
Đối cáchрасполага́ющийрасполага́ющеерасполага́ющуюрасполага́ющие
Công cụ cáchрасполага́ющимрасполага́ющимрасполага́ющейрасполага́ющими
Giới cáchрасполага́ющемрасполага́ющемрасполага́ющейрасполага́ющих
Dạng ngắnрасполага́ющрасполага́ющерасполага́ющарасполага́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

располагающий nghĩa là gì?

располагающий (tính từ) nghĩa là dễ mến, dễ thương.

располагающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là располага́ющий (phiên âm Latinh raspolagájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.