располага́ться
Dấu sắc trên располага́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
располага́ться nghĩa là được xếp đặt, sắp xếp.
Nghĩa của располага́ться
Động từ
- Được xếp đặt, sắp xếp, bố trí, bố cục, phân bố; (о войсках) [được] bố trí; (усаживаться) ngồi; (ложиться) nằm.
- располага́ться ла́геремđóng trại, cắm trại
- располага́ться писа́тьngồi viết
- располага́ться на о́тдыхthu xếp chỗ nghỉ ngơi
- располага́тьсяа́йтесь, как до́маxin anh cứ sử xự như ở nhà vậy
Chia động từ располага́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | располага́юсь |
| ты | располага́ешься |
| он / она́ / оно́ | располага́ется |
| мы | располага́емся |
| вы | располага́етесь |
| они́ | располага́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + располагаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | располага́лся |
| Giống cái (она́) | располага́лась |
| Giống trung (оно́) | располага́лось |
| Số nhiều (они́) | располага́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | располага́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | располага́йтесь |
Họ từ của располага́ться
Câu ví dụ với располага́ться
- Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808164
- Располагайтесь поудобнее. Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
располагаться nghĩa là gì?
располагаться (động từ) nghĩa là được xếp đặt, sắp xếp.
располагаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là располага́ться (phiên âm Latinh raspolagátʹsja, IPA [rəspəɫɐˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.