TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распоряди́тельный

rasporjadítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распоряди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распоряди́тельный nghĩa là có tài điều khiển.

Nghĩa của распоряди́тельный

Tính từ

  1. Có tài điều khiển (tài chủ trì, tài chỉ đạo, tài lãnh đạo, tài tổ chức).

Biến cách của распоряди́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспоряди́тельныйраспоряди́тельноераспоряди́тельнаяраспоряди́тельные
Sinh cáchраспоряди́тельногораспоряди́тельногораспоряди́тельнойраспоряди́тельных
Tặng cáchраспоряди́тельномураспоряди́тельномураспоряди́тельнойраспоряди́тельным
Đối cáchраспоряди́тельныйраспоряди́тельноераспоряди́тельнуюраспоряди́тельные
Công cụ cáchраспоряди́тельнымраспоряди́тельнымраспоряди́тельнойраспоряди́тельными
Giới cáchраспоряди́тельномраспоряди́тельномраспоряди́тельнойраспоряди́тельных
Dạng ngắnраспоряди́теленраспоряди́тельнораспоряди́тельнараспоряди́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

распорядительный nghĩa là gì?

распорядительный (tính từ) nghĩa là có tài điều khiển.

распорядительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распоряди́тельный (phiên âm Latinh rasporjadítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.