распоря́док
giống đựcbất động vật
rasporjádok[rəspɐˈrʲadək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên распоря́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распоря́док nghĩa là quy chế.
Nghĩa của распоря́док
Danh từ
- Quy chế.
- пра́вила вну́треннего распоря́дка[bản] nội quy, nội quy
- распоря́док дняthời khắc biểu, thời gian biểu [hằng ngày]
Biến cách của распоря́док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распоря́док | распоря́дки |
| Sinh cách кого? чего? | распоря́дка | распоря́дков |
| Tặng cách кому? чему? | распоря́дку | распоря́дкам |
| Đối cách кого? что? | распоря́док | распоря́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | распоря́дком | распоря́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | распоря́дке | распоря́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
распорядок nghĩa là gì?
распорядок (danh từ) nghĩa là quy chế.
распорядок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распоря́док (phiên âm Latinh rasporjádok, IPA [rəspɐˈrʲadək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.