TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распределя́ть

thể chưa hoàn thành
raspredeljátʹ[rəsprʲɪdʲɪˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распределя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распределя́ть nghĩa là phân phối, phân chia, phân bố.

Nghĩa của распределя́ть

Động từ

  1. делить между кем-л. Phân phối, phân chia, phân phát. + đối cách
  2. размещать Phân bố. + đối cách
  3. по категориям Phân hạng. + đối cách
    • распредели́ть рабо́ту ме́жду чле́нами брига́дыphân công (phân phối công việc) cho các đội viên trong đội sản xuất
    • распределя́ть обя́занностиphân nhiệm, phân chia trách nhiện
    • распределя́ть ро́ли в пье́сеphân vai trong vở kịch
    • распределя́ть рабо́чих по уча́чткамphân bố công nhân theo các khu vực
  4. систематизировать Phân loại, phân hạng, hệ thống hóa. + đối cách

Chia động từ распределя́ть

NgôiHiện tại
яраспределя́ю
тыраспределя́ешь
он / она́ / оно́распределя́ет
мыраспределя́ем
выраспределя́ете
они́распределя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распределять.

Quá khứ

Giống đực (он)распределя́л
Giống cái (она́)распределя́ла
Giống trung (оно́)распределя́ло
Số nhiều (они́)распределя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распределя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распределя́йте

Câu hỏi thường gặp

распределять nghĩa là gì?

распределять (động từ) nghĩa là phân phối, phân chia, phân bố.

распределять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распределя́ть (phiên âm Latinh raspredeljátʹ, IPA [rəsprʲɪdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.