распределя́ть
Dấu sắc trên распределя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распределя́ть nghĩa là phân phối, phân chia, phân bố.
Nghĩa của распределя́ть
Động từ
- делить между кем-л. Phân phối, phân chia, phân phát. + đối cách
- размещать Phân bố. + đối cách
- по категориям Phân hạng. + đối cách
- распредели́ть рабо́ту ме́жду чле́нами брига́дыphân công (phân phối công việc) cho các đội viên trong đội sản xuất
- распределя́ть обя́занностиphân nhiệm, phân chia trách nhiện
- распределя́ть ро́ли в пье́сеphân vai trong vở kịch
- распределя́ть рабо́чих по уча́чткамphân bố công nhân theo các khu vực
- систематизировать Phân loại, phân hạng, hệ thống hóa. + đối cách
Chia động từ распределя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распределя́ю |
| ты | распределя́ешь |
| он / она́ / оно́ | распределя́ет |
| мы | распределя́ем |
| вы | распределя́ете |
| они́ | распределя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распределять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распределя́л |
| Giống cái (она́) | распределя́ла |
| Giống trung (оно́) | распределя́ло |
| Số nhiều (они́) | распределя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распределя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распределя́йте |
Câu hỏi thường gặp
распределять nghĩa là gì?
распределять (động từ) nghĩa là phân phối, phân chia, phân bố.
распределять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распределя́ть (phiên âm Latinh raspredeljátʹ, IPA [rəsprʲɪdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.