распрода́жа
Dấu sắc trên распрода́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распрода́жа nghĩa là sự bán hết, bán sạch.
Nghĩa của распрода́жа
Danh từ
- Sự bán hết, bán sạch; (после конфискации) [sự] phát mại; (аукцион) [sự, cuộc] bán đấu giá.
Biến cách của распрода́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распрода́жа | распрода́жи |
| Sinh cách кого? чего? | распрода́жи | распрода́ж |
| Tặng cách кому? чему? | распрода́же | распрода́жам |
| Đối cách кого? что? | распрода́жу | распрода́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | распрода́жей | распрода́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | распрода́же | распрода́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
распродажа nghĩa là gì?
распродажа (danh từ) nghĩa là sự bán hết, bán sạch.
распродажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распрода́жа (phiên âm Latinh rasprodáža, IPA [rəsprɐˈdaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.