TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распространённый

rasprostranjónnyj[rəsprəstrɐˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

распространённый nghĩa là phổ biến, phổ cập.

Nghĩa của распространённый

Tính từ

  1. Phổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp.
    • распространенное мнение.Ý kiển phổ biến.
    • распространённое предложение грам.Mệnh đề (câu) mở rộng.

Biến cách của распространённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспространённыйраспространённоераспространённаяраспространённые
Sinh cáchраспространённогораспространённогораспространённойраспространённых
Tặng cáchраспространённомураспространённомураспространённойраспространённым
Đối cáchраспространённый / распространённогораспространённоераспространённуюраспространённые / распространённых
Công cụ cáchраспространённымраспространённымраспространённойраспространёнными
Giới cáchраспространённомраспространённомраспространённойраспространённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của распространённый

Câu hỏi thường gặp

распространённый nghĩa là gì?

распространённый (tính từ) nghĩa là phổ biến, phổ cập.

распространённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распространённый (phiên âm Latinh rasprostranjónnyj, IPA [rəsprəstrɐˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.