распростране́ние
Dấu sắc trên распростране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распростране́ние nghĩa là phổ biến, truyền bá, phổ cập.
Nghĩa của распростране́ние
Danh từ
- действие [sự] phổ biến, truyền bá, phổ cập, mở rộng, lan rộng.
- распространение о́пыта передовы́х колхо́зов[sự] phổ biến kinh nghiệm của các nông trang tập thể tiên tiến
- распространение иде́й[sự] truyền bá tư tưởng
- распространённость [tính chất] phổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp.
- име́ть большо́е распространениеcó tính chất phổ biến rộng rãi
Biến cách của распростране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распростране́ние | распростране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | распростране́ния | распростране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | распростране́нию | распростране́ниям |
| Đối cách кого? что? | распростране́ние | распростране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | распростране́нием | распростране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | распростране́нии | распростране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của распростране́ние
Câu hỏi thường gặp
распространение nghĩa là gì?
распространение (danh từ) nghĩa là phổ biến, truyền bá, phổ cập.
распространение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распростране́ние (phiên âm Latinh rasprostranénije, IPA [rəsprəstrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.