распу́тник
Dấu sắc trên распу́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распу́тник nghĩa là phóng đãng.
Nghĩa của распу́тник
Danh từ
- Phóng đãng.
Biến cách của распу́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распу́тник | распу́тники |
| Sinh cách кого? чего? | распу́тника | распу́тников |
| Tặng cách кому? чему? | распу́тнику | распу́тникам |
| Đối cách кого? что? | распу́тника | распу́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | распу́тником | распу́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | распу́тнике | распу́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
распутник nghĩa là gì?
распутник (danh từ) nghĩa là phóng đãng.
распутник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распу́тник (phiên âm Latinh raspútnik, IPA [rɐˈsputʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.