распу́тица
Dấu sắc trên распу́тица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распу́тица nghĩa là đường lầy lội, đường khó đi lại, đường lầy lộ.
Nghĩa của распу́тица
Danh từ
- время [mùa, thời kỳ] đường lầy lội, đường khó đi lại.
- состояние [tình trạng] đường lầy lộ, đường khó đi lại.
Biến cách của распу́тица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распу́тица | распу́тицы |
| Sinh cách кого? чего? | распу́тицы | распу́тиц |
| Tặng cách кому? чему? | распу́тице | распу́тицам |
| Đối cách кого? что? | распу́тицу | распу́тицы |
| Công cụ cách кем? чем? | распу́тицей | распу́тицами |
| Giới cách о ком? о чём? | распу́тице | распу́тицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распу́тица
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
распутица nghĩa là gì?
распутица (danh từ) nghĩa là đường lầy lội, đường khó đi lại, đường lầy lộ.
распутица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распу́тица (phiên âm Latinh raspútica, IPA [rɐˈsputʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.