TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распу́тица

giống cáibất động vật
raspútica[rɐˈsputʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распу́тица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распу́тица nghĩa là đường lầy lội, đường khó đi lại, đường lầy lộ.

Nghĩa của распу́тица

Danh từ

  1. время [mùa, thời kỳ] đường lầy lội, đường khó đi lại.
  2. состояние [tình trạng] đường lầy lộ, đường khó đi lại.

Biến cách của распу́тица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?распу́тицараспу́тицы
Sinh cách кого? чего?распу́тицыраспу́тиц
Tặng cách кому? чему?распу́тицераспу́тицам
Đối cách кого? что?распу́тицураспу́тицы
Công cụ cách кем? чем?распу́тицейраспу́тицами
Giới cách о ком? о чём?распу́тицераспу́тицах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распу́тица

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

распутица nghĩa là gì?

распутица (danh từ) nghĩa là đường lầy lội, đường khó đi lại, đường lầy lộ.

распутица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распу́тица (phiên âm Latinh raspútica, IPA [rɐˈsputʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.