распу́тный
Dấu sắc trên распу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распу́тный nghĩa là bê tha, trụy lạc.
Nghĩa của распу́тный
Tính từ
- Bê tha, trụy lạc, dâm đãng, bừa bãi, phóng đãng, dâm ô, trác táng, phóng lãng.
Biến cách của распу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | распу́тный | распу́тное | распу́тная | распу́тные |
| Sinh cách | распу́тного | распу́тного | распу́тной | распу́тных |
| Tặng cách | распу́тному | распу́тному | распу́тной | распу́тным |
| Đối cách | распу́тный / распу́тного | распу́тное | распу́тную | распу́тные / распу́тных |
| Công cụ cách | распу́тным | распу́тным | распу́тной | распу́тными |
| Giới cách | распу́тном | распу́тном | распу́тной | распу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
распутный nghĩa là gì?
распутный (tính từ) nghĩa là bê tha, trụy lạc.
распутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распу́тный (phiên âm Latinh raspútnyj, IPA [rɐˈsputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.