распя́тие
giống trungbất động vật
raspjátije[rɐˈspʲætʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên распя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распя́тие nghĩa là thánh giá.
Nghĩa của распя́тие
Danh từ
- Thánh giá.
Biến cách của распя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распя́тие | распя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | распя́тия | распя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | распя́тию | распя́тиям |
| Đối cách кого? что? | распя́тие | распя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | распя́тием | распя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | распя́тии | распя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
распятие nghĩa là gì?
распятие (danh từ) nghĩa là thánh giá.
распятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распя́тие (phiên âm Latinh raspjátije, IPA [rɐˈspʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.