расса́да
giống cáibất động vật
rassáda[rɐˈsːadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên расса́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расса́да nghĩa là cây con, cây ươm.
Nghĩa của расса́да
Danh từ
- Cây con, cây ươm, cây làm giống; (риса) mạ.
- расса́да цветно́й капу́стыcây súp lơ con, su-lơ giống
- сажа́ть расса́дуtrồng cây con
Biến cách của расса́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расса́да | расса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | расса́ды | расса́д |
| Tặng cách кому? чему? | расса́де | расса́дам |
| Đối cách кого? что? | расса́ду | расса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | расса́дой | расса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | расса́де | расса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассада nghĩa là gì?
рассада (danh từ) nghĩa là cây con, cây ươm.
рассада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расса́да (phiên âm Latinh rassáda, IPA [rɐˈsːadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.