расса́дник
Dấu sắc trên расса́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расса́дник nghĩa là trung tâm, ổ, sào huyệt.
Nghĩa của расса́дник
Danh từ
- nghĩa bóng средоточие чего-л. Trung tâm.
- в отрицательном смысле Ổ, sào huyệt.
- расса́дник зара́зыổ truyền nhiễm
Biến cách của расса́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расса́дник | расса́дники |
| Sinh cách кого? чего? | расса́дника | расса́дников |
| Tặng cách кому? чему? | расса́днику | расса́дникам |
| Đối cách кого? что? | расса́дник | расса́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | расса́дником | расса́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | расса́днике | расса́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассадник nghĩa là gì?
рассадник (danh từ) nghĩa là trung tâm, ổ, sào huyệt.
рассадник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расса́дник (phiên âm Latinh rassádnik, IPA [rɐˈsːadʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.