рассе́яние
Dấu sắc trên рассе́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́яние nghĩa là sự khuyếch tán, phát tán.
Nghĩa của рассе́яние
Danh từ
- Sự khuyếch tán, phát tán, tán xạ.
Biến cách của рассе́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассе́яние | рассе́яния |
| Sinh cách кого? чего? | рассе́яния | рассе́яний |
| Tặng cách кому? чему? | рассе́янию | рассе́яниям |
| Đối cách кого? что? | рассе́яние | рассе́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | рассе́янием | рассе́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассе́янии | рассе́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассеяние nghĩa là gì?
рассеяние (danh từ) nghĩa là sự khuyếch tán, phát tán.
рассеяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́яние (phiên âm Latinh rasséjanije, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.