TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассе́янность

giống cáibất động vật
rasséjannostʹ[rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассе́янность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассе́янность nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, tản mạn, tản mát.

Nghĩa của рассе́янность

Danh từ

  1. невнимательность Đãng trí, [tính, sự] lơ đễnh, lơ đãng, đãng trí, vô ý.
  2. разбросанность [tính, sự] tản mạn, tản mát, phân tán, rải rác.

Biến cách của рассе́янность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассе́янностьрассе́янности
Sinh cách кого? чего?рассе́янностирассе́янностей
Tặng cách кому? чему?рассе́янностирассе́янностям
Đối cách кого? что?рассе́янностьрассе́янности
Công cụ cách кем? чем?рассе́янностьюрассе́янностями
Giới cách о ком? о чём?рассе́янностирассе́янностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рассеянность nghĩa là gì?

рассеянность (danh từ) nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, tản mạn, tản mát.

рассеянность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассе́янность (phiên âm Latinh rasséjannostʹ, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.