рассе́янность
Dấu sắc trên рассе́янность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́янность nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, tản mạn, tản mát.
Nghĩa của рассе́янность
Danh từ
- невнимательность Đãng trí, [tính, sự] lơ đễnh, lơ đãng, đãng trí, vô ý.
- разбросанность [tính, sự] tản mạn, tản mát, phân tán, rải rác.
Biến cách của рассе́янность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассе́янность | рассе́янности |
| Sinh cách кого? чего? | рассе́янности | рассе́янностей |
| Tặng cách кому? чему? | рассе́янности | рассе́янностям |
| Đối cách кого? что? | рассе́янность | рассе́янности |
| Công cụ cách кем? чем? | рассе́янностью | рассе́янностями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассе́янности | рассе́янностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассеянность nghĩa là gì?
рассеянность (danh từ) nghĩa là đãng trí, lơ đễnh, tản mạn, tản mát.
рассеянность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́янность (phiên âm Latinh rasséjannostʹ, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.