рассе́рженный
Dấu sắc trên рассе́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́рженный nghĩa là giận, tức.
Nghĩa của рассе́рженный
Tính từ
- Giận, tức.
Biến cách của рассе́рженный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассе́рженный | рассе́рженное | рассе́рженная | рассе́рженные |
| Sinh cách | рассе́рженного | рассе́рженного | рассе́рженной | рассе́рженных |
| Tặng cách | рассе́рженному | рассе́рженному | рассе́рженной | рассе́рженным |
| Đối cách | рассе́рженный / рассе́рженного | рассе́рженное | рассе́рженную | рассе́рженные / рассе́рженных |
| Công cụ cách | рассе́рженным | рассе́рженным | рассе́рженной | рассе́рженными |
| Giới cách | рассе́рженном | рассе́рженном | рассе́рженной | рассе́рженных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của рассе́рженный
Câu ví dụ với рассе́рженный
- Том рассерженный. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649301
- Том рассержен. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649300
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рассерженный nghĩa là gì?
рассерженный (tính từ) nghĩa là giận, tức.
рассерженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́рженный (phiên âm Latinh rasséržennyj, IPA [rɐˈsʲːerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.