TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассе́янный

rasséjannyj[rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассе́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассе́янный nghĩa là rải rác, tản mạn, tản mát.

Nghĩa của рассе́янный

Tính từ

  1. разбросанный Rải rác.
  2. несосредоточенный Tản mạn, tản mát, [bị] phân tán.
  3. о человеке Lơ đễnh, lơ đãng, đãng trí, vô ý.
  4. о взгляде и т. п. Mơ màng, lờ đờ, lơ đễnh, lơ đãng.

Biến cách của рассе́янный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассе́янныйрассе́янноерассе́яннаярассе́янные
Sinh cáchрассе́янногорассе́янногорассе́яннойрассе́янных
Tặng cáchрассе́янномурассе́янномурассе́яннойрассе́янным
Đối cáchрассе́янный / рассе́янногорассе́янноерассе́яннуюрассе́янные / рассе́янных
Công cụ cáchрассе́яннымрассе́яннымрассе́яннойрассе́янными
Giới cáchрассе́янномрассе́янномрассе́яннойрассе́янных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассе́янный

Đồng nghĩa

Họ từ của рассе́янный

Câu hỏi thường gặp

рассеянный nghĩa là gì?

рассеянный (tính từ) nghĩa là rải rác, tản mạn, tản mát.

рассеянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассе́янный (phiên âm Latinh rasséjannyj, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.