рассе́янный
Dấu sắc trên рассе́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́янный nghĩa là rải rác, tản mạn, tản mát.
Nghĩa của рассе́янный
Tính từ
- разбросанный Rải rác.
- несосредоточенный Tản mạn, tản mát, [bị] phân tán.
- о человеке Lơ đễnh, lơ đãng, đãng trí, vô ý.
- о взгляде и т. п. Mơ màng, lờ đờ, lơ đễnh, lơ đãng.
Biến cách của рассе́янный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассе́янный | рассе́янное | рассе́янная | рассе́янные |
| Sinh cách | рассе́янного | рассе́янного | рассе́янной | рассе́янных |
| Tặng cách | рассе́янному | рассе́янному | рассе́янной | рассе́янным |
| Đối cách | рассе́янный / рассе́янного | рассе́янное | рассе́янную | рассе́янные / рассе́янных |
| Công cụ cách | рассе́янным | рассе́янным | рассе́янной | рассе́янными |
| Giới cách | рассе́янном | рассе́янном | рассе́янной | рассе́янных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассе́янный
Đồng nghĩa
Họ từ của рассе́янный
Câu hỏi thường gặp
рассеянный nghĩa là gì?
рассеянный (tính từ) nghĩa là rải rác, tản mạn, tản mát.
рассеянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́янный (phiên âm Latinh rasséjannyj, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.