расска́зчик
Dấu sắc trên расска́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расска́зчик nghĩa là người kể chuyện.
Nghĩa của расска́зчик
Danh từ
- Người kể chuyện; (артист) diễn viên kể chuyện.
Biến cách của расска́зчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расска́зчик | расска́зчики |
| Sinh cách кого? чего? | расска́зчика | расска́зчиков |
| Tặng cách кому? чему? | расска́зчику | расска́зчикам |
| Đối cách кого? что? | расска́зчика | расска́зчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | расска́зчиком | расска́зчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | расска́зчике | расска́зчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассказчик nghĩa là gì?
рассказчик (danh từ) nghĩa là người kể chuyện.
рассказчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расска́зчик (phiên âm Latinh rasskázčik, IPA [rɐs(ː)ˈkaɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.