рассле́дователь
Dấu sắc trên рассле́дователь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассле́дователь nghĩa là người điều tra.
Nghĩa của рассле́дователь
Danh từ
- Người điều tra.
Biến cách của рассле́дователь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассле́дователь | рассле́дователи |
| Sinh cách кого? чего? | рассле́дователя | рассле́дователей |
| Tặng cách кому? чему? | рассле́дователю | рассле́дователям |
| Đối cách кого? что? | рассле́дователя | рассле́дователей |
| Công cụ cách кем? чем? | рассле́дователем | рассле́дователями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассле́дователе | рассле́дователях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
расследователь nghĩa là gì?
расследователь (danh từ) nghĩa là người điều tra.
расследователь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассле́дователь (phiên âm Latinh rasslédovatelʹ, IPA [rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.