расслое́ние
Dấu sắc trên расслое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расслое́ние nghĩa là tách ra từng phiến, tách lớp.
Nghĩa của расслое́ние
Danh từ
- Sự tấch ra từng lớp, tách ra từng phiến, tách lớp; (места) [sự] xếp từng lớp, chia thành lớp; (kỹ thuật) [sự] phân lớp.
- nghĩa bóng [sự] phân biệt, phân hóa.
Biến cách của расслое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расслое́ние | расслое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расслое́ния | расслое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расслое́нию | расслое́ниям |
| Đối cách кого? что? | расслое́ние | расслое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расслое́нием | расслое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расслое́нии | расслое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расслоение nghĩa là gì?
расслоение (danh từ) nghĩa là tách ra từng phiến, tách lớp.
расслоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расслое́ние (phiên âm Latinh rasslojénije, IPA [rəsːɫɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.