TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расслое́ние

giống trungbất động vật
rasslojénije[rəsːɫɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расслое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расслое́ние nghĩa là tách ra từng phiến, tách lớp.

Nghĩa của расслое́ние

Danh từ

  1. Sự tấch ra từng lớp, tách ra từng phiến, tách lớp; (места) [sự] xếp từng lớp, chia thành lớp; (kỹ thuật) [sự] phân lớp.
  2. nghĩa bóng [sự] phân biệt, phân hóa.

Biến cách của расслое́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расслое́ниерасслое́ния
Sinh cách кого? чего?расслое́ниярасслое́ний
Tặng cách кому? чему?расслое́ниюрасслое́ниям
Đối cách кого? что?расслое́ниерасслое́ния
Công cụ cách кем? чем?расслое́ниемрасслое́ниями
Giới cách о ком? о чём?расслое́ниирасслое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расслоение nghĩa là gì?

расслоение (danh từ) nghĩa là tách ra từng phiến, tách lớp.

расслоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расслое́ние (phiên âm Latinh rasslojénije, IPA [rəsːɫɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.