расследоиание
giống trung
rassledoianije
giọng máy của trình duyệt
расследоиание nghĩa là điều tra, thẩm xét.
Nghĩa của расследоиание
Danh từ
- [Sự, cuộc] điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định.
- назна́чить расследоианиеquyết định điều tra (thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm vấn)
- произвести́ расследоианиеtiến hành điều tra (thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát)
Câu hỏi thường gặp
расследоиание nghĩa là gì?
расследоиание (danh từ) nghĩa là điều tra, thẩm xét.
расследоиание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расследоиание (phiên âm Latinh rassledoianije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.