TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расследоиание

giống trung
rassledoianije giọng máy của trình duyệt

расследоиание nghĩa là điều tra, thẩm xét.

Nghĩa của расследоиание

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định.
    • назна́чить расследоианиеquyết định điều tra (thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm vấn)
    • произвести́ расследоианиеtiến hành điều tra (thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát)

Câu hỏi thường gặp

расследоиание nghĩa là gì?

расследоиание (danh từ) nghĩa là điều tra, thẩm xét.

расследоиание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расследоиание (phiên âm Latinh rassledoianije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.