расслои́ть
Dấu sắc trên расслои́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расслои́ть nghĩa là tách ra từng lớp, tách lớp.
Nghĩa của расслои́ть
Nghĩa lấy theo mục расслаивать.
Động từ
- Tách... ra từng lớp (từng phiến, từng tờ, từng tấm, từng tầng), tách lớp; (место) xếp... từng lớp; (kỹ thuật) phân lớp.
Chia động từ расслои́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | расслою́ |
| ты | расслои́шь |
| он / она́ / оно́ | расслои́т |
| мы | расслои́м |
| вы | расслои́те |
| они́ | расслоя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расслои́л |
| Giống cái (она́) | расслои́ла |
| Giống trung (оно́) | расслои́ло |
| Số nhiều (они́) | расслои́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расслои́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расслои́те |
Câu hỏi thường gặp
расслоить nghĩa là gì?
расслоить (động từ) nghĩa là tách ra từng lớp, tách lớp.
расслоить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расслои́ть (phiên âm Latinh rassloítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.