рассмотре́ние
Dấu sắc trên рассмотре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассмотре́ние nghĩa là sự xem xét, nghiên cứu.
Nghĩa của рассмотре́ние
Danh từ
- Sự xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tích; (обсуждение) [sự] thảo luận, bàn bạc.
- рассмотрение де́ла[sự] xét xử vụ án, xét vụ án, xét xử, xử án
- втори́чное рассмотрение чего́-л.[sự] xem xét lại cái gì lần thứ hai
- представля́ть что́-л. на рассмотрениеđưa cái gì ra xem xét (bàn bạc), trình việc gì để xem xét
- при ближа́ищем рассмотре́нииkhi xem xét thật sát, khi thảo sát thật kỹ càng
Biến cách của рассмотре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассмотре́ние | рассмотре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рассмотре́ния | рассмотре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рассмотре́нию | рассмотре́ниям |
| Đối cách кого? что? | рассмотре́ние | рассмотре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рассмотре́нием | рассмотре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассмотре́нии | рассмотре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рассмотре́ние
Câu ví dụ với рассмотре́ние
- Его теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374066
- Её теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7673848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рассмотрение nghĩa là gì?
рассмотрение (danh từ) nghĩa là sự xem xét, nghiên cứu.
рассмотрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассмотре́ние (phiên âm Latinh rassmotrénije, IPA [rəsːmɐˈtrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.