TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассма́тривать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rassmátrivatʹ[rɐsːˈmatrʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассма́тривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассма́тривать nghĩa là quan sát, ngắm, nghiên cứu, khảo sát.

Nghĩa của рассма́тривать

Động từ

  1. разглядывать Nhìn], xem [kỹ}, quan sát, ngắm; (thể hoàn thành) (cũng) phân biệt, thấy được, nhận ra. + đối cách
    • внима́тельно рассма́тривать что́-л.chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
    • рассма́тривать иллюстра́цииxem (ngắm) các tranh minh họa
    • рассма́тривать что́-л. в микроско́пnhìn kỹ (quan sát, soi) cái gì trong kính hiển vi
  2. разбивать Xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tích. + đối cách
  3. обсуждать Thảo luận, bàn bạc.
    • рассма́тривать де́лоxét [xử] vụ án, xử án
    • тк. несов.(считать) coi, coi... là, xem... như
    • ва́ше предложение мо́жно рассма́тривать как вполне́ реа́льноеcó thể coi đề nghị của anh là hoàn toàn thực tế

Cặp thể của рассма́тривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рассма́тривать

NgôiHiện tại
ярассма́триваю
тырассма́триваешь
он / она́ / оно́рассма́тривает
мырассма́триваем
вырассма́триваете
они́рассма́тривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рассматривать.

Quá khứ

Giống đực (он)рассма́тривал
Giống cái (она́)рассма́тривала
Giống trung (оно́)рассма́тривало
Số nhiều (они́)рассма́тривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рассма́тривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рассма́тривайте

Họ từ của рассма́тривать

Câu hỏi thường gặp

рассматривать nghĩa là gì?

рассматривать (động từ) nghĩa là quan sát, ngắm, nghiên cứu, khảo sát.

рассматривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассма́тривать (phiên âm Latinh rassmátrivatʹ, IPA [rɐsːˈmatrʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.