рассма́тривать
Dấu sắc trên рассма́тривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассма́тривать nghĩa là quan sát, ngắm, nghiên cứu, khảo sát.
Nghĩa của рассма́тривать
Động từ
- разглядывать Nhìn], xem [kỹ}, quan sát, ngắm; (thể hoàn thành) (cũng) phân biệt, thấy được, nhận ra. + đối cách
- внима́тельно рассма́тривать что́-л.chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
- рассма́тривать иллюстра́цииxem (ngắm) các tranh minh họa
- рассма́тривать что́-л. в микроско́пnhìn kỹ (quan sát, soi) cái gì trong kính hiển vi
- разбивать Xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tích. + đối cách
- обсуждать Thảo luận, bàn bạc.
- рассма́тривать де́лоxét [xử] vụ án, xử án
- тк. несов.(считать) coi, coi... là, xem... như
- ва́ше предложение мо́жно рассма́тривать как вполне́ реа́льноеcó thể coi đề nghị của anh là hoàn toàn thực tế
Cặp thể của рассма́тривать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рассма́тривать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рассма́триваю |
| ты | рассма́триваешь |
| он / она́ / оно́ | рассма́тривает |
| мы | рассма́триваем |
| вы | рассма́триваете |
| они́ | рассма́тривают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рассматривать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассма́тривал |
| Giống cái (она́) | рассма́тривала |
| Giống trung (оно́) | рассма́тривало |
| Số nhiều (они́) | рассма́тривали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассма́тривай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассма́тривайте |
Họ từ của рассма́тривать
Câu hỏi thường gặp
рассматривать nghĩa là gì?
рассматривать (động từ) nghĩa là quan sát, ngắm, nghiên cứu, khảo sát.
рассматривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассма́тривать (phiên âm Latinh rassmátrivatʹ, IPA [rɐsːˈmatrʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.