рассо́льник
Dấu sắc trên рассо́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассо́льник nghĩa là xúp dưa chuột chua.
Nghĩa của рассо́льник
Danh từ
- Xúp dưa chuột chua.
Biến cách của рассо́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассо́льник | рассо́льники |
| Sinh cách кого? чего? | рассо́льника | рассо́льников |
| Tặng cách кому? чему? | рассо́льнику | рассо́льникам |
| Đối cách кого? что? | рассо́льник | рассо́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | рассо́льником | рассо́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | рассо́льнике | рассо́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассольник nghĩa là gì?
рассольник (danh từ) nghĩa là xúp dưa chuột chua.
рассольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассо́льник (phiên âm Latinh rassólʹnik, IPA [rɐˈs(ː)olʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.