рассортирова́ть
Dấu sắc trên рассортирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассортирова́ть nghĩa là phân loại, chia loại.
Nghĩa của рассортирова́ть
Động từ
- Phân loại, chia loại. + đối cách
Chia động từ рассортирова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | рассортиру́ю |
| ты | рассортиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | рассортиру́ет |
| мы | рассортиру́ем |
| вы | рассортиру́ете |
| они́ | рассортиру́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассортирова́л |
| Giống cái (она́) | рассортирова́ла |
| Giống trung (оно́) | рассортирова́ло |
| Số nhiều (они́) | рассортирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассортиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассортиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
рассортировать nghĩa là gì?
рассортировать (động từ) nghĩa là phân loại, chia loại.
рассортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассортирова́ть (phiên âm Latinh rassortirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.