рассредото́чение
Dấu sắc trên рассредото́чение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассредото́чение nghĩa là sự phân tán.
Nghĩa của рассредото́чение
Danh từ
- Sự phân tán.
Biến cách của рассредото́чение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассредото́чение | рассредото́чения |
| Sinh cách кого? чего? | рассредото́чения | рассредото́чений |
| Tặng cách кому? чему? | рассредото́чению | рассредото́чениям |
| Đối cách кого? что? | рассредото́чение | рассредото́чения |
| Công cụ cách кем? чем? | рассредото́чением | рассредото́чениями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассредото́чении | рассредото́чениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассредоточение nghĩa là gì?
рассредоточение (danh từ) nghĩa là sự phân tán.
рассредоточение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассредото́чение (phiên âm Latinh rassredotóčenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.