TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассрочить

thể hoàn thành
rassročitʹ giọng máy của trình duyệt

рассрочить nghĩa là chia thời hạn, phân kỳ hạn.

Nghĩa của рассрочить

Nghĩa lấy theo mục рассрочивать.

Động từ

  1. Chia thời hạn, phân kỳ hạn, định thời hạn.

Câu hỏi thường gặp

рассрочить nghĩa là gì?

рассрочить (động từ) nghĩa là chia thời hạn, phân kỳ hạn.

рассрочить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассрочить (phiên âm Latinh rassročitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.