TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассро́чка

giống cáibất động vật
rassróčka[rɐs(ː)ˈrot͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассро́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассро́чка nghĩa là sự chia thời hạn, định thời hạn.

Nghĩa của рассро́чка

Danh từ

  1. Sự chia thời hạn, định thời hạn.
    • рассрочка платежа́[sự] chia thời hạn trả tiền, định thời hạn trả dần
    • плати́ть в рассро́чку, с рассро́чкойtrả dần, trả theo từng thời hạn
    • покупа́ть что́-л. в рассро́чкуmua [chịu] cái gì trả tiền dần
    • продава́ что́-л. в рассро́чкуbám [chịu] cái gì thu tiền dần, bán cái gì cho trả dần

Biến cách của рассро́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассро́чкарассро́чки
Sinh cách кого? чего?рассро́чкирассро́чек
Tặng cách кому? чему?рассро́чкерассро́чкам
Đối cách кого? что?рассро́чкурассро́чки
Công cụ cách кем? чем?рассро́чкойрассро́чками
Giới cách о ком? о чём?рассро́чкерассро́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рассрочка nghĩa là gì?

рассрочка (danh từ) nghĩa là sự chia thời hạn, định thời hạn.

рассрочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассро́чка (phiên âm Latinh rassróčka, IPA [rɐs(ː)ˈrot͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.