TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстано́вка

giống cáibất động vật
rasstanóvka[rəs(ː)tɐˈnofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстано́вка nghĩa là sự xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.

Nghĩa của расстано́вка

Danh từ

  1. Sự xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp.
  2. для выполнения работы [sự] bố trí, phân bố.
    • расстановка силsự bố trí (phân bố) lực lượng
    • пра́вильная расстановка ка́дров[sự] bố trí đúng đắn cán bộ, bố trí cán bộ đúng đắn
  3. пауза [chỗ, sự] ngắt, dừng.
    • говори́тть с расстано́вкойnói rành rọt từng chữ, nói có ngắt hơi, nói ngắt đoạn

Biến cách của расстано́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расстано́вкарасстано́вки
Sinh cách кого? чего?расстано́вкирасстано́вок
Tặng cách кому? чему?расстано́вкерасстано́вкам
Đối cách кого? что?расстано́вкурасстано́вки
Công cụ cách кем? чем?расстано́вкойрасстано́вками
Giới cách о ком? о чём?расстано́вкерасстано́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расстановка nghĩa là gì?

расстановка (danh từ) nghĩa là sự xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.

расстановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстано́вка (phiên âm Latinh rasstanóvka, IPA [rəs(ː)tɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.