расстано́вка
Dấu sắc trên расстано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расстано́вка nghĩa là sự xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
Nghĩa của расстано́вка
Danh từ
- Sự xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp.
- для выполнения работы [sự] bố trí, phân bố.
- расстановка силsự bố trí (phân bố) lực lượng
- пра́вильная расстановка ка́дров[sự] bố trí đúng đắn cán bộ, bố trí cán bộ đúng đắn
- пауза [chỗ, sự] ngắt, dừng.
- говори́тть с расстано́вкойnói rành rọt từng chữ, nói có ngắt hơi, nói ngắt đoạn
Biến cách của расстано́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расстано́вка | расстано́вки |
| Sinh cách кого? чего? | расстано́вки | расстано́вок |
| Tặng cách кому? чему? | расстано́вке | расстано́вкам |
| Đối cách кого? что? | расстано́вку | расстано́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | расстано́вкой | расстано́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | расстано́вке | расстано́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расстановка nghĩa là gì?
расстановка (danh từ) nghĩa là sự xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
расстановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстано́вка (phiên âm Latinh rasstanóvka, IPA [rəs(ː)tɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.