расставля́ть
Dấu sắc trên расставля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расставля́ть nghĩa là xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
Nghĩa của расставля́ть
Động từ
- ставить Xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, sắp, bày, đặt, xếp.
- расставля́ть кни́ги в шкафу́xếp [đặt] sách trong tủ
- расставля́ть ша́хматыsắp (bày) quân cờ
- расставля́ть се́тиđăng lưới, căng lưới
- расставля́ть зна́киđánh dấu
- расставля́ть запяты́еphẩy, đánh dấu phẩy, phết
- для выполнения работы Bố trí, phân bố, sắp xếp.
- подобра́ть и расста́вить ка́дрыlựa chọn và bố trí cán bộ
- расставля́ть си́лыbố trí (phân bố) lực lượng
- расставля́ть часовы́хbố trí (phân bố, đặt) lính gác
- расставля́ть люде́йbố trí người, sắp xếp người
- раздвигать Dịch... ra, làm... xa ra, đẩy... xa ra.
- расставля́ть но́гиgiang chân [ra], doãng xhân [ra]
- расставля́ть ру́киdang tay [ra]
- khẩu ngữ платье и т. п Nới rộng, nới rộng... ra.
Cặp thể của расставля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ расставля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | расставля́ю |
| ты | расставля́ешь |
| он / она́ / оно́ | расставля́ет |
| мы | расставля́ем |
| вы | расставля́ете |
| они́ | расставля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расставлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расставля́л |
| Giống cái (она́) | расставля́ла |
| Giống trung (оно́) | расставля́ло |
| Số nhiều (они́) | расставля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расставля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расставля́йте |
Họ từ của расставля́ть
Câu hỏi thường gặp
расставлять nghĩa là gì?
расставлять (động từ) nghĩa là xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
расставлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расставля́ть (phiên âm Latinh rasstavljátʹ, IPA [rəs(ː)tɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.