TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстила́ться

thể chưa hoàn thành
rasstilátʹsja[rəsʲːtʲɪˈɫat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстила́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстила́ться nghĩa là trải ra, giải ra, phủ.

Nghĩa của расстила́ться

Động từ

  1. Trải ra, giải ra.
    • тк. несов.(простираться) trải rộng, giải rộng, trải dài, giả dài, chạy dài
    • пе́ред на́шими взо́рами расстила́тьсяа́лось огро́мное о́зероmột cái hồ lớn trải rộng trước mắt chúng tôi
  2. стлаться Phủ, trải ra, giải ra, phủ ra.
    • белый пар по луга́м расстила́тьсяа́етсяlàn hơi trắng phủ (trải ra) trên các nội cỏ

Cặp thể của расстила́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстила́ться

NgôiHiện tại
ярасстила́юсь
тырасстила́ешься
он / она́ / оно́расстила́ется
мырасстила́емся
вырасстила́етесь
они́расстила́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстилаться.

Quá khứ

Giống đực (он)расстила́лся
Giống cái (она́)расстила́лась
Giống trung (оно́)расстила́лось
Số nhiều (они́)расстила́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстила́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстила́йтесь

Họ từ của расстила́ться

Câu hỏi thường gặp

расстилаться nghĩa là gì?

расстилаться (động từ) nghĩa là trải ra, giải ra, phủ.

расстилаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстила́ться (phiên âm Latinh rasstilátʹsja, IPA [rəsʲːtʲɪˈɫat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.