расстоя́ние
Dấu sắc trên расстоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расстоя́ние nghĩa là khoảng cách, quãng cách.
Nghĩa của расстоя́ние
Danh từ
- Khoảng cách, quãng cách, cự ly, khoảng, quãng, tầm.
- на большо́м расстоя́нииtrên khoảng cách (quãng cách, cự ly) lớn
- на расстоя́нии10 лиломе́тров — trên khoảng cách (quãng cách, cự ly) 10 ki-lô-mét
- на расстоя́нии пу́шечного вы́стрелаrất xa, xa lắc xa lơ; xa bắn đại bác không tới (шутл.)
- держа́ть кого́-л. на почти́тельном расстоя́нииkhông cho ai gần mình, lánh xa ai, không muốn gần gũi ai
Biến cách của расстоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расстоя́ние | расстоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расстоя́ния | расстоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расстоя́нию | расстоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | расстоя́ние | расстоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расстоя́нием | расстоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расстоя́нии | расстоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расстоя́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
расстояние nghĩa là gì?
расстояние (danh từ) nghĩa là khoảng cách, quãng cách.
расстояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстоя́ние (phiên âm Latinh rasstojánije, IPA [rəs(ː)tɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.