TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстоя́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rasstojánije[rəs(ː)tɐˈjænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстоя́ние nghĩa là khoảng cách, quãng cách.

Nghĩa của расстоя́ние

Danh từ

  1. Khoảng cách, quãng cách, cự ly, khoảng, quãng, tầm.
    • на большо́м расстоя́нииtrên khoảng cách (quãng cách, cự ly) lớn
    • на расстоя́нии10 лиломе́тров — trên khoảng cách (quãng cách, cự ly) 10 ki-lô-mét
    • на расстоя́нии пу́шечного вы́стрелаrất xa, xa lắc xa lơ; xa bắn đại bác không tới (шутл.)
    • держа́ть кого́-л. на почти́тельном расстоя́нииkhông cho ai gần mình, lánh xa ai, không muốn gần gũi ai

Biến cách của расстоя́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расстоя́ниерасстоя́ния
Sinh cách кого? чего?расстоя́ниярасстоя́ний
Tặng cách кому? чему?расстоя́ниюрасстоя́ниям
Đối cách кого? что?расстоя́ниерасстоя́ния
Công cụ cách кем? чем?расстоя́ниемрасстоя́ниями
Giới cách о ком? о чём?расстоя́ниирасстоя́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расстоя́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

расстояние nghĩa là gì?

расстояние (danh từ) nghĩa là khoảng cách, quãng cách.

расстояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстоя́ние (phiên âm Latinh rasstojánije, IPA [rəs(ː)tɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.