расстро́енный
Dấu sắc trên расстро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расстро́енный nghĩa là rối loạn, hỗn loạn, suy đốn, suy sút.
Nghĩa của расстро́енный
Tính từ
- беспорядочный Rối loạn, hỗn loạn, tán loạn, đảo lộn.
- расстро́енные ряды́hàng ngũ rối loạn (hỗn loạn, tán loạn), hỗn quân hỗn quan
- находящийся в упадке Suy đốn, suy sút, lụn bại, suy bại, suy thoái, suy sụp.
- расстро́енное хоза́йствоnền kinh tế suy sụp (suy thoái, lụn bại, suy sút, suy bại)
- в болезненном состоянии Rối loạn, suy sút, suy yếu.
- расстро́енное здоро́вьеsức khỏe suy yếu (suy sút)
- расстро́енные не́рвыthần kinh rối loạn
- о муз. инструменте [bị] mất điều hưởng.
- роя́ль расстро́ен[chiếc] dương cầm mất điều hưởng
- огорчённый Buồn phiền, phiền muộn, ưu phiền.
Biến cách của расстро́енный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расстро́енный | расстро́енное | расстро́енная | расстро́енные |
| Sinh cách | расстро́енного | расстро́енного | расстро́енной | расстро́енных |
| Tặng cách | расстро́енному | расстро́енному | расстро́енной | расстро́енным |
| Đối cách | расстро́енный / расстро́енного | расстро́енное | расстро́енную | расстро́енные / расстро́енных |
| Công cụ cách | расстро́енным | расстро́енным | расстро́енной | расстро́енными |
| Giới cách | расстро́енном | расстро́енном | расстро́енной | расстро́енных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với расстро́енный
- Моя мама была расстроена моей неудачей. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6480900
- Мой щенок умер, и я ужасно расстроен. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расстроенный nghĩa là gì?
расстроенный (tính từ) nghĩa là rối loạn, hỗn loạn, suy đốn, suy sút.
расстроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстро́енный (phiên âm Latinh rasstrójennyj, IPA [rɐsːˈtro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.