TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстре́ливать

thể chưa hoàn thành
rasstrélivatʹ[rɐs(ː)ˈtrʲelʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстре́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстре́ливать nghĩa là xử bắn, bắn giết, bắn chết.

Nghĩa của расстре́ливать

Động từ

  1. казнить Xử bắn.
  2. подвергать сильному обстрелу Bắn giết, bắn chết, bắn dữ dội, bắn chết hàng loạt.
    • расстре́ливать кого́-л. из пулемётаdùng súng máy bắn chết ai, bắn súng máy diệt ai
    • расстреля́ть вра́жеский кора́бльbắn diệt tàu địch
  3. расходовать при стрельбе Bắn hết.
    • расстреля́ть весь дискbắn hết cả đĩa đạn

Cặp thể của расстре́ливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстре́ливать

NgôiHiện tại
ярасстре́ливаю
тырасстре́ливаешь
он / она́ / оно́расстре́ливает
мырасстре́ливаем
вырасстре́ливаете
они́расстре́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстреливать.

Quá khứ

Giống đực (он)расстре́ливал
Giống cái (она́)расстре́ливала
Giống trung (оно́)расстре́ливало
Số nhiều (они́)расстре́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстре́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстре́ливайте

Câu hỏi thường gặp

расстреливать nghĩa là gì?

расстреливать (động từ) nghĩa là xử bắn, bắn giết, bắn chết.

расстреливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстре́ливать (phiên âm Latinh rasstrélivatʹ, IPA [rɐs(ː)ˈtrʲelʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.