TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстыковаться

thể chưa hoàn thành
rasstykovatʹsja giọng máy của trình duyệt

расстыковаться nghĩa là tách rời nhau, tách rời.

Nghĩa của расстыковаться

Động từ

  1. Tách rời nhau, [được] tách rời, tách ra, tách tháo.
    • по кома́нде с Земли́ спу́тники расстыкова́тьсяа́лисьtheo lệnh từ Trái đất các vệ tinh tách rời nhau

Câu hỏi thường gặp

расстыковаться nghĩa là gì?

расстыковаться (động từ) nghĩa là tách rời nhau, tách rời.

расстыковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстыковаться (phiên âm Latinh rasstykovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.