расстыковаться
thể chưa hoàn thành
rasstykovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
расстыковаться nghĩa là tách rời nhau, tách rời.
Nghĩa của расстыковаться
Động từ
- Tách rời nhau, [được] tách rời, tách ra, tách tháo.
- по кома́нде с Земли́ спу́тники расстыкова́тьсяа́лисьtheo lệnh từ Trái đất các vệ tinh tách rời nhau
Câu hỏi thường gặp
расстыковаться nghĩa là gì?
расстыковаться (động từ) nghĩa là tách rời nhau, tách rời.
расстыковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстыковаться (phiên âm Latinh rasstykovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.