расстёгивать
расстёгивать nghĩa là mở, cởi.
Nghĩa của расстёгивать
Động từ
- Mở, cởi; (застёгнутое на пуговицы) mở cúc, cởi cúc.
Cặp thể của расстёгивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ расстёгивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | расстёгиваю |
| ты | расстёгиваешь |
| он / она́ / оно́ | расстёгивает |
| мы | расстёгиваем |
| вы | расстёгиваете |
| они́ | расстёгивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстёгивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расстёгивал |
| Giống cái (она́) | расстёгивала |
| Giống trung (оно́) | расстёгивало |
| Số nhiều (они́) | расстёгивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расстёгивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расстёгивайте |
Câu hỏi thường gặp
расстёгивать nghĩa là gì?
расстёгивать (động từ) nghĩa là mở, cởi.
расстёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстёгивать (phiên âm Latinh rasstjógivatʹ, IPA [rɐsʲ(ː)ˈtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.