TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассужде́ние

giống trungbất động vật
rassuždénije[rəsːʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассужде́ние nghĩa là lập luận, nghị luận, bàn cãi, cãi lại.

Nghĩa của рассужде́ние

Danh từ

  1. [Điều, sự] lập luận, nghị luận, biện luận; luận thuyết.
    • пра́вильное рассуждениеlập luận (nghị luận) đúng đắn
    • обыкн. мн.рассужде́ния — разг. — (высказывать) [sự, lời] bàn luận, bàn bạc, thảo luận
    • пусти́ться в рассужде́нияnói hươu nói vượn, nói con cà con kê, bàn chuyện vu vơ
  2. возражение [sự, lời] bàn cãi, cãi lại.
    • без рассужде́ний!đừng bàn cãi!, đừng bàn luận nữa!, chớ bàn ra tán vào!, không được cãi lại!

Biến cách của рассужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассужде́ниерассужде́ния
Sinh cách кого? чего?рассужде́ниярассужде́ний
Tặng cách кому? чему?рассужде́ниюрассужде́ниям
Đối cách кого? что?рассужде́ниерассужде́ния
Công cụ cách кем? чем?рассужде́ниемрассужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?рассужде́ниирассужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рассуждение nghĩa là gì?

рассуждение (danh từ) nghĩa là lập luận, nghị luận, bàn cãi, cãi lại.

рассуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассужде́ние (phiên âm Latinh rassuždénije, IPA [rəsːʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.