рассчи́тывать
Dấu sắc trên рассчи́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассчи́тывать nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.
Nghĩa của рассчи́тывать
Động từ
- вычислять Tính toán, tính. + đối cách
- определять, задумывать что-л. Dự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵn.
- правильно соразмерять Lường đúng, lượng đúng, lường trước, ước lượng.
- не рассчита́ть свои́х силkhông lương đúng (lượng đúng) sức mình
- тк. несов.+ инф.) — (надеяться) hy vọng, hi vọng, trông mong; (полагаться на кого-л., что-л.) — trông cậy, mong chờ, mong đợi, dựa vào, ỷ vào
- мо́жете рассчи́тывать на меня́anh có thể trông cậy vào tôi
- я рассчи́тывал на его́ по́мощьtôi đã hy vọng (trông chờ, mong chờ, mong đợi) vào sự giúp đỡ của ông ta
- тк. несов.(предполагать) dự định, trù định, dự tính, trù tính, định, tính
- я рассчи́тываю верну́ться за́втраtôi dự định (dự tính, định, tính) ngày mai sẽ về, tôi dự định (dự tính, định, tính) sẽ về ngày mai
- увольнять Sa thải, cho... thôi việc, thải, giãn. + đối cách
Cặp thể của рассчи́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рассчи́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рассчи́тываю |
| ты | рассчи́тываешь |
| он / она́ / оно́ | рассчи́тывает |
| мы | рассчи́тываем |
| вы | рассчи́тываете |
| они́ | рассчи́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рассчитывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассчи́тывал |
| Giống cái (она́) | рассчи́тывала |
| Giống trung (оно́) | рассчи́тывало |
| Số nhiều (они́) | рассчи́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассчи́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассчи́тывайте |
Câu ví dụ với рассчи́тывать
- Тебе лучше не рассчитывать на поездку за границу этим летом. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1835634
- Мы рассчитывали, что он поддержит нас. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670763
- Я рассчитываю на тебя. Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295268
- Я рассчитываю на вас. Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рассчитывать nghĩa là gì?
рассчитывать (động từ) nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.
рассчитывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассчи́тывать (phiên âm Latinh rassčítyvatʹ, IPA [rɐˈɕːitɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.