TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассчи́тывать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rassčítyvatʹ[rɐˈɕːitɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассчи́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассчи́тывать nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.

Nghĩa của рассчи́тывать

Động từ

  1. вычислять Tính toán, tính. + đối cách
  2. определять, задумывать что-л. Dự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵn.
  3. правильно соразмерять Lường đúng, lượng đúng, lường trước, ước lượng.
    • не рассчита́ть свои́х силkhông lương đúng (lượng đúng) sức mình
    • тк. несов.+ инф.) — (надеяться) hy vọng, hi vọng, trông mong; (полагаться на кого-л., что-л.) — trông cậy, mong chờ, mong đợi, dựa vào, ỷ vào
    • мо́жете рассчи́тывать на меня́anh có thể trông cậy vào tôi
    • я рассчи́тывал на его́ по́мощьtôi đã hy vọng (trông chờ, mong chờ, mong đợi) vào sự giúp đỡ của ông ta
    • тк. несов.(предполагать) dự định, trù định, dự tính, trù tính, định, tính
    • я рассчи́тываю верну́ться за́втраtôi dự định (dự tính, định, tính) ngày mai sẽ về, tôi dự định (dự tính, định, tính) sẽ về ngày mai
  4. увольнять Sa thải, cho... thôi việc, thải, giãn. + đối cách

Cặp thể của рассчи́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рассчи́тывать

NgôiHiện tại
ярассчи́тываю
тырассчи́тываешь
он / она́ / оно́рассчи́тывает
мырассчи́тываем
вырассчи́тываете
они́рассчи́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рассчитывать.

Quá khứ

Giống đực (он)рассчи́тывал
Giống cái (она́)рассчи́тывала
Giống trung (оно́)рассчи́тывало
Số nhiều (они́)рассчи́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рассчи́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рассчи́тывайте

Câu ví dụ với рассчи́тывать

  • Тебе лучше не рассчитывать на поездку за границу этим летом. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1835634
  • Мы рассчитывали, что он поддержит нас. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670763
  • Я рассчитываю на тебя. Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295268
  • Я рассчитываю на вас. Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рассчитывать nghĩa là gì?

рассчитывать (động từ) nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.

рассчитывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассчи́тывать (phiên âm Latinh rassčítyvatʹ, IPA [rɐˈɕːitɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.