TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассчи́танный

rassčítannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассчи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассчи́танный nghĩa là cố ý, dụng cố.

Nghĩa của рассчи́танный

Tính từ

  1. tính từ умышленный Cố ý, dụng cố, cố tâm, dụng tâm, [đã] dự tính, trù tính, dự định, tính trước, định sẵn.

Biến cách của рассчи́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассчи́танныйрассчи́танноерассчи́таннаярассчи́танные
Sinh cáchрассчи́танногорассчи́танногорассчи́таннойрассчи́танных
Tặng cáchрассчи́танномурассчи́танномурассчи́таннойрассчи́танным
Đối cáchрассчи́танныйрассчи́танноерассчи́таннуюрассчи́танные
Công cụ cáchрассчи́таннымрассчи́таннымрассчи́таннойрассчи́танными
Giới cáchрассчи́танномрассчи́танномрассчи́таннойрассчи́танных
Dạng ngắnрассчи́танрассчи́танорассчи́танарассчи́таны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рассчитанный nghĩa là gì?

рассчитанный (tính từ) nghĩa là cố ý, dụng cố.

рассчитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассчи́танный (phiên âm Latinh rassčítannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.