рассчи́танный
Dấu sắc trên рассчи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассчи́танный nghĩa là cố ý, dụng cố.
Nghĩa của рассчи́танный
Tính từ
- tính từ умышленный Cố ý, dụng cố, cố tâm, dụng tâm, [đã] dự tính, trù tính, dự định, tính trước, định sẵn.
Biến cách của рассчи́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассчи́танный | рассчи́танное | рассчи́танная | рассчи́танные |
| Sinh cách | рассчи́танного | рассчи́танного | рассчи́танной | рассчи́танных |
| Tặng cách | рассчи́танному | рассчи́танному | рассчи́танной | рассчи́танным |
| Đối cách | рассчи́танный | рассчи́танное | рассчи́танную | рассчи́танные |
| Công cụ cách | рассчи́танным | рассчи́танным | рассчи́танной | рассчи́танными |
| Giới cách | рассчи́танном | рассчи́танном | рассчи́танной | рассчи́танных |
| Dạng ngắn | рассчи́тан | рассчи́тано | рассчи́тана | рассчи́таны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рассчитанный nghĩa là gì?
рассчитанный (tính từ) nghĩa là cố ý, dụng cố.
рассчитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассчи́танный (phiên âm Latinh rassčítannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.