рассы́лка
Dấu sắc trên рассы́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассы́лка nghĩa là sự gửi đi, phát đi.
Nghĩa của рассы́лка
Danh từ
- Sự gửi đi, phát đi.
Biến cách của рассы́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассы́лка | рассы́лки |
| Sinh cách кого? чего? | рассы́лки | рассы́лок |
| Tặng cách кому? чему? | рассы́лке | рассы́лкам |
| Đối cách кого? что? | рассы́лку | рассы́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | рассы́лкой | рассы́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | рассы́лке | рассы́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассылка nghĩa là gì?
рассылка (danh từ) nghĩa là sự gửi đi, phát đi.
рассылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассы́лка (phiên âm Latinh rassýlka, IPA [rɐˈsːɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.